Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卯榫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卯榫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卯榫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎosǔn] mộng và chốt。卯眼和榫头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
méo:méo mó
mẫu:mẫu mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẻo:giờ mẻo (giờ mão)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榫

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
卯榫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卯榫 Tìm thêm nội dung cho: 卯榫