Từ: 马架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马架 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎjià] 1. lều cỏ。小窝棚。
2. giá gỗ (để thồ hàng trên lưng ngựa)。用来背东西的三角形的木架。也叫马架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
马架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马架 Tìm thêm nội dung cho: 马架