Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 马河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马河 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎhé] Hán Việt: MÃ HÀ
Sông Mã (thuộc khu tự trị Thái Mèo)。 越南地名。属于傣苗自治区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
马河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马河 Tìm thêm nội dung cho: 马河