Từ: 驴打滚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴打滚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驴 • 打 • 滚

Nghĩa của 驴打滚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘdǎgǔn] 1. cho vay nặng lãi; lãi mẹ đẻ lãi con。高利贷的一种。放债时规定,到期不还,利息加倍。利上加利,越滚越多,如驴翻身打滚。
2. món thịt tẩm bột rán。一种食品。用黄米面夹糖做成,蒸熟后,滚上黄豆面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

lư驴:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn滚:cuồn cuộn
cuộn滚: 
cũn滚:cũn cỡn; lũn cũn
cốn滚: 
cổn滚:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn滚: 
củn滚: 
ngổn滚:ngổn ngang
驴打滚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驴打滚 Tìm thêm nội dung cho: 驴打滚