Từ: 骨头架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨头架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨头架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ·toujià·zi] 1. bộ xương; xương cốt (của người và động vật cấp cao)。人或高等动物的骨骼。
2. người gầy; người ốm。形容极瘦的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
骨头架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨头架子 Tìm thêm nội dung cho: 骨头架子