Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髂, chiết tự chữ KHÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髂:
髂
Pinyin: qia4, ge2, ka4;
Việt bính: kaa3;
髂
Nghĩa Trung Việt của từ 髂
khách, như "khách (xương mông)" (gdhn)
Nghĩa của 髂 trong tiếng Trung hiện đại:
[qià]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁ, KHÁC
xương hông; xương chậu。髂骨。
Từ ghép:
髂骨
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁ, KHÁC
xương hông; xương chậu。髂骨。
Từ ghép:
髂骨
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髂
| khách | 髂: | khách (xương mông) |

Tìm hình ảnh cho: 髂 Tìm thêm nội dung cho: 髂
