Chữ 鷗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷗, chiết tự chữ ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷗:

鷗 âu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷗

Chiết tự chữ âu bao gồm chữ 區 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷗 cấu thành từ 2 chữ: 區, 鳥
  • au, khu, khù, âu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • âu [âu]

    U+9DD7, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ou1;
    Việt bính: au1
    1. [鷗波] âu ba 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [鷗盟] âu minh;

    âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷗

    (Danh) Con cò bể, mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhờ nhờ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn.
    ◇Nguyễn Du
    : Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu , (Hoàng Hà trở lạo ) Chỉ còn một tấm lòng an nhiên vô ngại, Thỏa thích cả ngày đối mặt với đám chim âu.
    âu, như "hải âu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷗:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

    Dị thể chữ 鷗

    ,

    Chữ gần giống 鷗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷗 Tự hình chữ 鷗 Tự hình chữ 鷗 Tự hình chữ 鷗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷗

    âu:hải âu
    鷗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷗 Tìm thêm nội dung cho: 鷗