Từ: 鸦雀无声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸦雀无声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸦雀无声 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāquèwúshēng] lặng ngắt như tờ; không một tiếng quạ, tiếng sẻ。形容非常静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a:nha tước (con quạ)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
鸦雀无声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸦雀无声 Tìm thêm nội dung cho: 鸦雀无声