Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸦雀无声 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸦雀无声:
Nghĩa của 鸦雀无声 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāquèwúshēng] lặng ngắt như tờ; không một tiếng quạ, tiếng sẻ。形容非常静。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| nha | 鸦: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 鸦雀无声 Tìm thêm nội dung cho: 鸦雀无声
