Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鼠肚鸡肠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠肚鸡肠:
Nghĩa của 鼠肚鸡肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔdùjīcháng] Hán Việt: THỬ ĐỔ KÊ TRƯỜNG
bụng chuột ruột gà; hẹp hòi thiển cận; bụng dạ như lỗ kim。小肚鸡肠:比喻气量狭小,只考虑小事,不顾大局。也说鼠肚鸡肠。见〖小肚鸡肠〗。
bụng chuột ruột gà; hẹp hòi thiển cận; bụng dạ như lỗ kim。小肚鸡肠:比喻气量狭小,只考虑小事,不顾大局。也说鼠肚鸡肠。见〖小肚鸡肠〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚
| đỗ | 肚: | đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 鼠肚鸡肠 Tìm thêm nội dung cho: 鼠肚鸡肠
