Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俅, chiết tự chữ CẦU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 俅:
俅
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [俅俅] cầu cầu;
俅 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 俅
(Tính) Cầu cầu 俅俅 cung kính tòng thuận.◇Thi Kinh 詩經: Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu 絲衣其紑, 載弁俅俅 (Chu tụng 周頌, Ti y 絲衣) Mặc lễ phục sạch sẽ tinh khiết, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.
Nghĩa của 俅 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: CẦU
1. dân tộc Cầu (tên gọi cũ của dân tộc thiểu số Độc Long, Trung Quốc)。俅人,中国少数民族"独龙族"的旧称。
2. ngoan ngoãn; ngoan。俅俅:恭顺的样子。
Số nét: 9
Hán Việt: CẦU
1. dân tộc Cầu (tên gọi cũ của dân tộc thiểu số Độc Long, Trung Quốc)。俅人,中国少数民族"独龙族"的旧称。
2. ngoan ngoãn; ngoan。俅俅:恭顺的样子。
Chữ gần giống với 俅:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 俅 Tìm thêm nội dung cho: 俅
