Chữ 俅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俅, chiết tự chữ CẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 俅:

俅 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俅

Chiết tự chữ cầu bao gồm chữ 人 求 hoặc 亻 求 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俅 cấu thành từ 2 chữ: 人, 求
  • nhân, nhơn
  • cù, cầu
  • 2. 俅 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 求
  • nhân
  • cù, cầu
  • cầu [cầu]

    U+4FC5, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4
    1. [俅俅] cầu cầu;

    cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 俅

    (Tính) Cầu cầu cung kính tòng thuận.
    ◇Thi Kinh : Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu , (Chu tụng , Ti y ) Mặc lễ phục sạch sẽ tinh khiết, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.

    Nghĩa của 俅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: CẦU
    1. dân tộc Cầu (tên gọi cũ của dân tộc thiểu số Độc Long, Trung Quốc)。俅人,中国少数民族"独龙族"的旧称。
    2. ngoan ngoãn; ngoan。俅俅:恭顺的样子。

    Chữ gần giống với 俅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俅 Tự hình chữ 俅 Tự hình chữ 俅 Tự hình chữ 俅

    俅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俅 Tìm thêm nội dung cho: 俅