Cao su chống va đập cửa
Từ: ăn không ăn hỏng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn không ăn hỏng:
Dịch ăn không ăn hỏng sang tiếng Trung hiện đại:
侵占他人财产Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏng
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hỏng | 閧: | hỏng hóc, hư hỏng |

Tìm hình ảnh cho: ăn không ăn hỏng Tìm thêm nội dung cho: ăn không ăn hỏng
