Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn không ngồi chờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn không ngồi chờ:
Dịch ăn không ngồi chờ sang tiếng Trung hiện đại:
坐冷板凳 《比喻因不受重视而担任清闲的职务。也比喻长期候差或久等接见。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𫮋: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎥: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎢: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎦: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡓮: | ngồi xuống, rốn ngồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chờ
| chờ | 𪡷: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 徐: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 竚: | |
| chờ | 䟻: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |

Tìm hình ảnh cho: ăn không ngồi chờ Tìm thêm nội dung cho: ăn không ngồi chờ
