Từ: ăn thức ăn thừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn thức ăn thừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănthứcănthừa

Dịch ăn thức ăn thừa sang tiếng Trung hiện đại:

《吃剩下的食物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thức

thức𠲧:tỉnh thức, thổn thức
thức󰃵:thức đêm
thức:thức ăn
thức:thổn thức
thức:thức (chùi)
thức𥅞:thức đêm
thức:học thức, nhận thức
thức:học thức, nhận thức
thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi
ăn thức ăn thừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn thức ăn thừa Tìm thêm nội dung cho: ăn thức ăn thừa