Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: được ưa chuộng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ được ưa chuộng:
Dịch được ưa chuộng sang tiếng Trung hiện đại:
吃得开 《行得通; 受欢迎。》口
吃香 《受欢迎。》
脍炙人口 《美味人人都爱吃, 比喻好的诗文或事物, 人们都称赞。(炙:烤熟的肉)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: được
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | : | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ưa
| ưa | 𪦟: | ưa ăn ngon mặc đẹp |
| ưa | 𢖵: | ưa nhìn |
| ưa | 𢛨: | ưa nhau, ưa chè chén |
| ưa | 於: | ưa thích |
| ưa | : | ưa nịnh nọt |
| ưa | 𬱍: | ưa thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộng
| chuộng | 𫱪: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 尙: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 尚: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𡮶: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𡮵: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𢝆: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𫖦: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |

Tìm hình ảnh cho: được ưa chuộng Tìm thêm nội dung cho: được ưa chuộng
