Từ: được ưa chuộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ được ưa chuộng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đượcưachuộng

Dịch được ưa chuộng sang tiếng Trung hiện đại:

吃得开 《行得通; 受欢迎。》

吃香 《受欢迎。》
脍炙人口 《美味人人都爱吃, 比喻好的诗文或事物, 人们都称赞。(炙:烤熟的肉)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưa

ưa𪦟:ưa ăn ngon mặc đẹp
ưa𢖵:ưa nhìn
ưa𢛨:ưa nhau, ưa chè chén
ưa:ưa thích
ưa󱓯:ưa nịnh nọt
ưa𬱍:ưa thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộng

chuộng𫱪:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𡮶:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𡮵:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𢝆:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𫖦:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
được ưa chuộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: được ưa chuộng Tìm thêm nội dung cho: được ưa chuộng