Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đội sổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đội sổ:
Dịch đội sổ sang tiếng Trung hiện đại:
背榜 《旧指在考试后发的榜上名列最末。》殿军 《体育、游艺竞赛中的最末一名, 也指竞赛后入选的最末一名。》
倒数第一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đội
| đội | 憝: | đội (oán hận) |
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ
| sổ | 𪢒: | sổ sàng (sỗ sàng) |
| sổ | 𢼂: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 𬃈: | sổ lồng |
| sổ | 䉤: | cửa sổ |
| sổ | 籔: | cửa sổ |

Tìm hình ảnh cho: đội sổ Tìm thêm nội dung cho: đội sổ
