Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đứng đờ người ra có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứng đờ người ra:
Dịch đứng đờ người ra sang tiếng Trung hiện đại:
卖呆 《在大门外呆呆地看(多用于妇女)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng
| đứng | 𠎬: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 𥪸: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | : | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 𨅸: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đờ
| đờ | 咜: | cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ |
| đờ | 它: | |
| đờ | 拕: | cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ |
| đờ | 沱: | cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |

Tìm hình ảnh cho: đứng đờ người ra Tìm thêm nội dung cho: đứng đờ người ra
