Từ: đứng đờ người ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứng đờ người ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đứngđờngườira

Dịch đứng đờ người ra sang tiếng Trung hiện đại:

卖呆 《在大门外呆呆地看(多用于妇女)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng

đứng𠎬:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𥪸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng󰓓:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𨅸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đờ

đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
đờ: 
đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào
đứng đờ người ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đứng đờ người ra Tìm thêm nội dung cho: đứng đờ người ra