Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ước đoán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ước đoán:
Dịch ước đoán sang tiếng Trung hiện đại:
书揣; 揆度; 揣度 《估计; 忖度。》
揣想 《猜测, 推想。》
忖度; 揣测 《推测; 揣度。》
度; 推度 《推测; 估计。》
估计 《根据某些情况, 对事物的性质、数量、变化等做大概的推断。》
窥度 《暗中猜度。》
臆断 《凭臆测来断定。》
ước đoán chủ quan.
主观臆断。
虞 《猜测; 预料。》
预测 《预先推测或测定。》
咕量 《估量, 猜度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 煅: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 簖: | đoán (đăng bẫy cá) |
| đoán | 籪: | đoán (đăng bẫy cá) |

Tìm hình ảnh cho: ước đoán Tìm thêm nội dung cho: ước đoán
