Từ: ước đoán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ước đoán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ướcđoán

Dịch ước đoán sang tiếng Trung hiện đại:


揣; 揆度; 揣度 《估计; 忖度。》
揣想 《猜测, 推想。》
忖度; 揣测 《推测; 揣度。》
度; 推度 《推测; 估计。》
估计 《根据某些情况, 对事物的性质、数量、变化等做大概的推断。》
窥度 《暗中猜度。》
臆断 《凭臆测来断定。》
ước đoán chủ quan.
主观臆断。
《猜测; 预料。》
预测 《预先推测或测定。》
咕量 《估量, 猜度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ước

ước:ước ao, ước mong
ước:ước ao, ước mong
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:xem dược

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:đoán (đăng bẫy cá)
đoán:đoán (đăng bẫy cá)
ước đoán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ước đoán Tìm thêm nội dung cho: ước đoán