Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ừng ực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ừng ực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ừngực

Dịch ừng ực sang tiếng Trung hiện đại:

咕咚 《象声词, 重东西落下或大口喝水的声音。》anh ấy cầm bình rượu, đýa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm.
他拿起啤酒瓶, 对着嘴咕咚 咕咚地喝了几口。
咕嘟 《象声词, 液体沸腾、水流涌出或大口喝水的声音。》
bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.
小刘端起一碗水, 咕嘟咕嘟地喝了下去。 咕噜 《象声词, 水流动或东西滚动的声音。》
nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch.
他端起一杯水咕噜一口就喝完了。 咕嗒 《象声词。大口喝水或酒的声音。》
咕噔 《象声词, 重物落下或大口喝水的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ừng

ừng:uống rượu ừng ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: ực

ực:nuốt ực
ực𠳑:nuốt ực, nuốt chửng
ực𡄯:nuốt ừng ực
ực:ậm ực
ừng ực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ừng ực Tìm thêm nội dung cho: ừng ực