Chữ 㬻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㬻, chiết tự chữ HOĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㬻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㬻

[]

U+3B3B, tổng 14 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang1, huang3;
Việt bính: baang1 fong1;


Nghĩa Trung Việt của từ 㬻


hoăn, như "hoăn hoẳn (mùi khó ngửi); hủn hoẳn" (gdhn)

Chữ gần giống với 㬻:

, , 𣎏,

Chữ gần giống 㬻

Tự hình:

Tự hình chữ 㬻 Tự hình chữ 㬻 Tự hình chữ 㬻 Tự hình chữ 㬻

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㬻

hoăn:hoăn hoẳn (mùi khó ngửi); hủn hoẳn
㬻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㬻 Tìm thêm nội dung cho: 㬻