Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhất thuấn
Một cái chớp mắt. Tỉ dụ khoảng thời gian rất ngắn.
◇Lục Cơ 陸機:
Quan cổ kim ư tu du, phủ tứ hải ư nhất thuấn
觀古今於須臾, 撫四海於一瞬 (Văn phú 文賦).
Nghĩa của 一瞬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshùn] trong nháy mắt; phút chốc。转眼之间。形容时间极短。
火箭飞行,一瞬千里。
hoả tiễn bay đi, trong phút chốc đã nghìn dặm.
火箭飞行,一瞬千里。
hoả tiễn bay đi, trong phút chốc đã nghìn dặm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞬
| thuấn | 瞬: | thuấn (phút chốc) |

Tìm hình ảnh cho: 一瞬 Tìm thêm nội dung cho: 一瞬
