Cao su chống va đập cửa

Từ: 一而再,再而三 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一而再,再而三:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 一而再,再而三 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīérzài,zàiérsān] nhiều lần; lặp đi lặp lại nhiều lần; liên tiếp。反复多次;再三。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác
一而再,再而三 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一而再,再而三 Tìm thêm nội dung cho: 一而再,再而三