Từ: 万幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànxìng] vạn hạnh; vô cùng may mắn。非常幸运(多指免于灾难)。
损失点儿东西是小事,人没有压坏,总算万幸。
thiệt hại chút ít của cải là chuyện nhỏ, người không chết là may lắm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
万幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万幸 Tìm thêm nội dung cho: 万幸