Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万福 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànfú] vạn phúc (lời chào của phụ nữ thời xưa)。旧时妇女行的敬礼,两手松松抱拳重叠在胸前右下侧上下移动,同时略做鞠躬的姿势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
万福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万福 Tìm thêm nội dung cho: 万福