Cao su chống va đập cửa

Từ: 三態 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三態:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam thái
Ba trạng thái của vật chất, gồm thể cứng, thể lỏng và thể hơi.
§ Tức là:
cố thái
態,
dịch thái
態 và
khí thái
態.

Nghĩa của 三态 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāntài] tam thể; ba thể; ba loại (ba trạng thái thường thấy của vật chất như: thể rắn, thể lỏng và thể khí.)。物质三种常见的状态。即固态、液态、气态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

thái:phong thái, hình thái
thói:thói quen, thói đời
三態 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三態 Tìm thêm nội dung cho: 三態