Cao su chống va đập cửa
tam thái
Ba trạng thái của vật chất, gồm thể cứng, thể lỏng và thể hơi.
§ Tức là:
cố thái
固態,
dịch thái
液態 và
khí thái
氣態.
Nghĩa của 三态 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāntài] tam thể; ba thể; ba loại (ba trạng thái thường thấy của vật chất như: thể rắn, thể lỏng và thể khí.)。物质三种常见的状态。即固态、液态、气态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 態
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |

Tìm hình ảnh cho: 三態 Tìm thêm nội dung cho: 三態
