Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 液 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 液, chiết tự chữ DỊCH, GIÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 液:

液 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 液

Chiết tự chữ dịch, giá bao gồm chữ 水 夜 hoặc 氵 夜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 液 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夜
  • thuỷ, thủy
  • dà, dạ
  • 2. 液 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夜
  • thuỷ, thủy
  • dà, dạ
  • dịch [dịch]

    U+6DB2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4, yi4, shi4;
    Việt bính: jat6 jik6
    1. [液果] dịch quả;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 液

    (Danh) Chất lỏng.
    ◎Như: thóa dịch
    nước bọt.

    giá, như "giá rét" (vhn)
    dịch, như "dịch vị; dung dịch" (btcn)

    Nghĩa của 液 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỊCH

    chất lỏng; dịch thể。液体。
    汁液
    nước (của thịt hoặc trái cây).
    血液
    máu; huyết
    溶液
    dung dịch
    Từ ghép:
    液果 ; 液化 ; 液泡 ; 液态 ; 液体 ; 液压机

    Chữ gần giống với 液:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 液

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

    dịch:dịch vị; dung dịch
    giá:giá rét

    Gới ý 15 câu đối có chữ 液:

    Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

    Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

    液 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 液 Tìm thêm nội dung cho: 液