Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 液 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 液, chiết tự chữ DỊCH, GIÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 液:
液
Pinyin: ye4, yi4, shi4;
Việt bính: jat6 jik6
1. [液果] dịch quả;
液 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 液
(Danh) Chất lỏng.◎Như: thóa dịch 唾液 nước bọt.
giá, như "giá rét" (vhn)
dịch, như "dịch vị; dung dịch" (btcn)
Nghĩa của 液 trong tiếng Trung hiện đại:
[yè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
名
chất lỏng; dịch thể。液体。
汁液
nước (của thịt hoặc trái cây).
血液
máu; huyết
溶液
dung dịch
Từ ghép:
液果 ; 液化 ; 液泡 ; 液态 ; 液体 ; 液压机
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
名
chất lỏng; dịch thể。液体。
汁液
nước (của thịt hoặc trái cây).
血液
máu; huyết
溶液
dung dịch
Từ ghép:
液果 ; 液化 ; 液泡 ; 液态 ; 液体 ; 液压机
Chữ gần giống với 液:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| giá | 液: | giá rét |
Gới ý 15 câu đối có chữ 液:

Tìm hình ảnh cho: 液 Tìm thêm nội dung cho: 液
