Cao su chống va đập cửa

Từ: 上刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng hình
Hình phạt rất nặng.

Nghĩa của 上刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxíng] 1. gia hình; tra tấn; tra khảo。为了逼供,对受审人使用刑具。
2. hình phạt nặng; trọng hình; nhục hình。重刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
上刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上刑 Tìm thêm nội dung cho: 上刑