Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不动声色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不动声色:
Nghĩa của 不动声色 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdòngshēngsè] tỉnh bơ; không biến sắc; rất bình tĩnh; tỉnh rụi; ung dung thản nhiên。宋·欧阳修《相州昼锦堂记》:"至于临大事,决大议,垂绅正笏,不动声色,而措天下于泰山之安,可谓社稷臣矣。"内心活动丝毫没有从语言和神情 上流露出来。不说话,不流露感情。形容态度镇静。也说不露声色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 不动声色 Tìm thêm nội dung cho: 不动声色
