Từ: 不动声色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不动声色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不动声色 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdòngshēngsè] tỉnh bơ; không biến sắc; rất bình tĩnh; tỉnh rụi; ung dung thản nhiên。宋·欧阳修《相州昼锦堂记》:"至于临大事,决大议,垂绅正笏,不动声色,而措天下于泰山之安,可谓社稷臣矣。"内心活动丝毫没有从语言和神情 上流露出来。不说话,不流露感情。形容态度镇静。也说不露声色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
不动声色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不动声色 Tìm thêm nội dung cho: 不动声色