Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 道德规范 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道德规范:
Nghĩa của 道德规范 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàodéguīfàn] quy phạm đạo đức。人们在道德生活中应当遵循的行为准则。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 范
| phạm | 范: | mô phạm |

Tìm hình ảnh cho: 道德规范 Tìm thêm nội dung cho: 道德规范
