Cao su chống va đập cửa

Từ: 不得而知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得而知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不得而知 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdé"érzhī] không tìm ra; không biết; không thể biết được。无从知道。
作者是谁,不得而知。
tác giả là ai, không thể biết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
不得而知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不得而知 Tìm thêm nội dung cho: 不得而知