Từ: 不计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不计 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjì] không tính toán; không so đo; không tranh cãi; không suy nghĩ。不计较;不考虑。
不计成本
không tính giá thành
不计个人得失
không tính toán thiệt hơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
不计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不计 Tìm thêm nội dung cho: 不计