Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丏, chiết tự chữ CÁI, DIỄN, MIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丏:
丏 diễn, cái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 丏
丏
Chiết tự chữ 丏
Pinyin: mian3, ju1;
Việt bính: min5;
丏 diễn, cái
Nghĩa Trung Việt của từ 丏
(Động) Che lấp không thấy.(Danh) Tường ngắn ngày xưa dùng để tránh tên bắn.Một âm là cái.
§ Cũng như cái 丐.
miện, như "mũ miện" (gdhn)
Nghĩa của 丏 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 一- Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: MIỄN
书
1. che khuất; không thấy; nhìn không thấy。遮蔽;看不见。
2. tường thấp (để tránh tên)。避箭的短墙。
Số nét: 4
Hán Việt: MIỄN
书
1. che khuất; không thấy; nhìn không thấy。遮蔽;看不见。
2. tường thấp (để tránh tên)。避箭的短墙。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丏
| miện | 丏: | mũ miện |

Tìm hình ảnh cho: 丏 Tìm thêm nội dung cho: 丏
