Từ: 东冲西突 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东冲西突:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 东 • 冲 • 西 • 突

Nghĩa của 东冲西突 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngchōngxītū] tác chiến dũng mãnh; tấn công bốn phía。向四处突击。形容作战勇猛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông东:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong冲:trong suốt
xung冲:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông冲:xông hương
xống冲:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt突:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt突:chợt thấy, chợt nghe
dột突:dại dột; ủ dột
dụt突: 
lọt突:lọt thỏm
mất突:mất mát
sột突:sột soạt
tọt突:chạy tọt vào
đuột突:thẳng đuột
đột突:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt突:đợt sóng
đụt突:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)
东冲西突 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东冲西突 Tìm thêm nội dung cho: 东冲西突