Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东扶西倒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东扶西倒:
Nghĩa của 东扶西倒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngfúxīdǎo] đỡ đông ngã tây。从这边扶起,又向那边倒下。形容难以培养扶植或没有主见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶
| hùa | 扶: | hùa theo, vào hùa |
| phò | 扶: | phò vua |
| phù | 扶: | phù trì |
| vùa | 扶: | vào vùa với nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |

Tìm hình ảnh cho: 东扶西倒 Tìm thêm nội dung cho: 东扶西倒
