Từ: 东扶西倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东扶西倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东扶西倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngfúxīdǎo] đỡ đông ngã tây。从这边扶起,又向那边倒下。形容难以培养扶植或没有主见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
东扶西倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东扶西倒 Tìm thêm nội dung cho: 东扶西倒