Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东西南北 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东西南北:
Nghĩa của 东西南北 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngxīnánběi] đông tây nam bắc; bốn phương tám hướng。指四面八方,亦指方向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 东西南北 Tìm thêm nội dung cho: 东西南北
