Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两不找 trong tiếng Trung hiện đại:
[liángbùzhǎo] hai thứ hàng ngang giá nhau。买货时货价与所付货款相当或交换货物时价值相当, 彼此不用找补。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 找
| chết | 找: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| quơ | 找: | quơ gậy |
| quờ | 找: | |
| trảo | 找: | trảo (tìm; trả lại; sửa) |

Tìm hình ảnh cho: 两不找 Tìm thêm nội dung cho: 两不找
