Cao su chống va đập cửa
Từ: 两全其美 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两全其美:
Nghĩa của 两全其美 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngquánqíměi] vẹn toàn đôi bên; đẹp cả đôi bên; vẹn cả đôi đường。做一件事顾全两个方面, 使两方面都很好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 两全其美 Tìm thêm nội dung cho: 两全其美
