Cao su chống va đập cửa

Từ: 两栖动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两栖动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两栖动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngqìdòngwù] động vật lưỡng thê。脊椎动物的一纲, 通常没有鳞或甲, 皮肤没有毛, 四肢有趾, 没有爪,体温随着气温的高低而改变, 卵生。幼时生活在水中, 用鳃呼吸, 长大时可以生活在陆地上, 用肺和皮肤呼吸, 如青 蛙、蟾蜍、蝾螈等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栖

thê:lê thê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
两栖动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两栖动物 Tìm thêm nội dung cho: 两栖动物