Cao su chống va đập cửa

Từ: 两重性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两重性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两重性 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngchóngxìng] tính hai mặt。二重性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
两重性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两重性 Tìm thêm nội dung cho: 两重性