Từ: 蹈袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹈袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹈袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoxí] giẫm theo vết cũ; đi theo đường mòn; theo vết; làm theo; bắt chước。走别人走过的老路;因袭。
蹈袭前人
làm theo người đi trước; theo vết người xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈

dạo:bán dạo; dạo chơi
đạo:vũ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
蹈袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹈袭 Tìm thêm nội dung cho: 蹈袭