Cao su chống va đập cửa

Từ: 两面派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两面派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两面派 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngmiànpài] 1. kẻ hai mặt; đòn xóc hai đầu; trò hai mặt。指耍两面手法的人,也指对斗争的双方都敷衍的人。
2. hai mặt; hai lòng。指两面手法。
耍两面派。
giở trò hai mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
两面派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两面派 Tìm thêm nội dung cho: 两面派