Từ: 中伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshāng] hãm hại; vu khống hãm hại。诬蔑别人使受损害。
造谣中伤
đặt chuyện hãm hại người
恶意中伤
cố ý hãm hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
中伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中伤 Tìm thêm nội dung cho: 中伤