Từ: 丰产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰产 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngchǎn] sản lượng cao; năng suất cao。农业上指比一般产量高。
丰产田
ruộng năng suất cao; ruộng cao sản
丰产经验
kinh nghiệm về năng suất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
丰产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰产 Tìm thêm nội dung cho: 丰产