Từ: 主诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔsù] kể triệu chứng bệnh; thuật lại bệnh tình。医疗机构指病人看病时对自己病情的陈述。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
主诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主诉 Tìm thêm nội dung cho: 主诉