Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 义军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义军 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjūn] nghĩa quân。 起义的或为正义而战的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
义军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义军 Tìm thêm nội dung cho: 义军