Từ: 九重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu trùng
§ Xem
cửu thiên
天.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
九重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九重 Tìm thêm nội dung cho: 九重