Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书涵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书涵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书涵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūhán] 1. hộp sách。书套。
2. thư tín; thư từ。书信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
书涵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书涵 Tìm thêm nội dung cho: 书涵