Từ: 事机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事机 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjī] 1. việc cơ mật。需要保守机密的事情。
2. tình thế。情势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
事机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事机 Tìm thêm nội dung cho: 事机