Cao su chống va đập cửa

Từ: 二甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhị giáp
Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy
nhất giáp
,
nhị giáp
,
tam giáp
để chia hơn kém. Bảng tiến sĩ gọi là
giáp bảng
. Nhất giáp có ba bực: (1)
Trạng nguyên
元, (2)
Bảng nhãn
眼, (3)
Thám hoa
花 gọi là
đỉnh giáp
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
二甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二甲 Tìm thêm nội dung cho: 二甲