Từ: 交心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoxīn] thổ lộ tình cảm; thổ lộ tâm tình。把自己内心深处的想法无保留地说出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Gới ý 15 câu đối có chữ 交心:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

交心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交心 Tìm thêm nội dung cho: 交心