Từ: 亲热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲热 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnrè] thân mật; nồng nhiệt; nồng thắm; thắm thiết。亲密而热情。
大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了。
mọi người như người thân lâu ngày gặp lại nhau, vô cùng thân thiết.
乡亲们围着子弟兵,亲亲热热地问长问短。
người đồng hương vây lấy con em binh sĩ, thân mật hỏi thăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
亲热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲热 Tìm thêm nội dung cho: 亲热